1000漢字ー第8課
Terms
undefined, object
copy deck
- 歳出
- さいしゅつ[Tuế Xuất]Vốn kinh doanh
- 質素
- しっそ[Chất Tố]Mộc mạc, khiêm tốn.
- 精選
- せいせん[Tinh Tuyển]Tuyển chọn cẩn thận
- 相手
- あいて[Tướng Thủ]Partner
- 傷み
- いたみ(adj)Đau
- 天然
- てんねん[Thiên Nhiên]
- 火傷
- やけど[Hỏa Thương]Bị bỏng
- 天神
- てんじん[Thiên Thần]
- 留学
- りゅうがく[Lưu Học]Du học
- 所望
- しょもう[Shở Vọng]sự thèm muốn, sự mong ước
- 願望
- がんぼう[Nguyện Vọng]
- 神経
- しんけい[Thần Kinh]
- 絵本
- えほん[Hội Bản]picture book
- 断る
- ことわる[]
- 絵画
- か が[Hội Họa]
- 精読
- せいどく[Tinh Độc] (hàng hải)Chỉ huy
- 加工
- かこう[Gia Công]
- 増大
- ぞうだい[Tăng Đại] Sự mở rộng, sự tăng thêm
- 去来
- きょらい[Khứ Lai](n) sự đi về; sự đi đi về về; đi đi về về; hiện đi hiện về; ám ảnh; luẩn quẩn
- 無断
- むだん[Vô Đoạn](n)việc không có sự cho phép; việc không có sự báo trước; việc không được phép
- 神話
- しんわ[Thần Thoại]
- 将来
- しょうらい[Tương Lai]
- 精神
- せいしん[Tinh Thần]
- 盛大
- せいだい[Thịnh Đại](adj)Nguy nga, tráng lệ, xuất chúng, hùng vĩ.
- 傷害
- しょうがい[Thương Hại]Bị hỏng(ở mức vật lý), bị thương.
- 神社
- じんじゃ[Thần Xã]Nhà thờ Thần Đạo
- 断つ
- たつ[Đoạn] Từ bỏ
- 本望
- ほんもう[Bản Vọng]Sự vừa lòng, sự toại ý.
- 傷心
- しょうしん[Thương Tâm]Đau tim
- 有望
- ゆうぼう[Hữu Vọng]Có hy vọng
- 公平
- こうへい[Công Bình]Bình đẳng, không thiên vị
- 下流
- かりゅう[Hạ Lưu]Giai cấp thấp
- 馬力
- ばーりき[Mã Lực]
- 留守
- るす[Lưu Thủ](n)Sự vắng mặt
- 占う
- うらなう[Chiêm]Dự đoán
- 力学
- りきがく[ LỰC HỌC] Cơ học
- 下宿
- げしゅく[Hạ Trú] Nhà trú
- 下車
- げしゃ[Hạ Xa] Xuống xe
- 要素
- ようそ[Yếu Tố]
- 歳入
- さいにゅう[Tuế Nhập]Lợi nhuận
- 簡素
- かんそ[Giản Tố]Đơn giản
- 占める
- しめる[Chiếm] 森林が全国士の70%を占める
- 全盛
- ぜんせい[Toàn Thịnh](n) Sự thịnh vượng, sự thành đạt
- 真相
- しんそう[Chân Tướng](n)Sự thật
- 事件
- じけん[Sự Kiện]
- 相談
- そうだん[Tướng Đàm]Thảo luận, tham khảo ý kiến.
- 希望
- きぼう[Hy Vọng]
- 欠席
- けっせき[KHIẾM TỊCH] absence, failure to appear
- 留意
- りゅうい[Lưu Ý]