Week 13 2
Terms
undefined, object
copy deck
-
to make acquaintance
(I am writing this letter to make acquaintance) -
là m quen
(Tôi viết thư nà y để là m quen) -
to hope
(I hope to relocate to America) -
hy vá»ng
(Hy vá»ng Ä‘i cư sang ở Mỹ) -
to agree to / to get / to receive
(I agree to your conditions)
(I hope to receive your letter) -
nháºn
(Tôi nháºn những Ä‘iá»u kiện cá»§a anh)
(Hy vá»ng sẽ nháºn được thư cá»§a anh) -
condition / terms
(I'll do that job on the condition that you also do it with me) -
Ä‘iá»u kiện
(Tôi sẽ là m việc đó vá»›i Ä‘iá»u kiện anh cùng là m) -
vegetables
(I dont like to eat vegetables) -
rau
(tôi không thích Ēn rau) -
to cross / come over to
(My girlfriend came to US from Hong Kong) -
sang
(Bạn gái của tôi sang Mỹ được từ Hồng Kồng) -
real
(that time has passed real quick) -
tháºt
(thá»i gian Ä‘i nhanh tháºt) -
to surprise, to feel strange
(when I just arrived, I didnt know a single word of Vietnamese, it felt very strange) -
bỡ ngỡ
(lúc tôi mới đến, không biết một chữ tiếng Việt...bỡ ngỡ lắm!) -
to grow up
(I was born and raised in Blackpool) -
lớn lên
(tôi sinh ra và lớn lên ở Blackpool) -
to cook / to do cooking
(Mother cooks for the family) -
nấu ăn
(Mẹ nấu ăn cho gia đình) -
nearby / recently / not long ago
(is there a market nearby) -
gần đây
(gần đây có một cái chợ không?) - to think again / have second thoughts
- nghĩ lại
- dream / wish
- ước mơ
- special / private / own
- riêng
- to stop / sign-off / close
- ngừng
-
good fortune
(wishing you and your family health and lots of good fortune) -
may mắn
(Chúc anh và gia đình mạnh khoẻ và được nhiá»u may mắn) -
to hope / to expect / to desire
(I look forward to your reply (letter) -
mong
(mong thư anh) - dear / regards
- thân mến
-
fluently / smoothly
(I cannot speak Vietnamese fluently) -
trôi chảy
(Tôi không được nói tiêng Việt trôi chảy) - As for me ...
- Còn thì mình
- sports area
- khu thỒ thao
- to play tennis
- chơi/đánh quần vợt
- dormitory
- ký túc xá
- programme
- chương trình
- attractive
- hấp dẫn
- That sounds good!
- Chương trình nghe hấp dẫn đấy!
- exercise
- thỒ dục
- aerobics
- thể dục nhịp điệu
- probably
- chắc
- fat / to get fat
- béo / béo ra
-
to agree
(I agree with you) -
đồng ý
(đồng ý với anh) -
to make use of
(you must make use of your free time to keep fit) -
tranh thủ
(anh phải tranh thủ thời gian tập thỒ dục) -
to walk
(I am walking to class) -
đi bộ
(Tôi đi bộ đến lớp) -
to break down (vehicle)
(has your car broken down?) -
hỏng
(Xe ô tô của anh có hỏng không?) - convenient
- tiện
- stop eg bus stop
- bến (bến xe buýt)
-
to bring along
(tomorrow, remember to bring your books) -
mang theo
(ngà y mai, anh phải nhó mang theo những cuốn sách) - (room) key
- chìa khoá (phòng)
-
to have time
(my bike is broken and I havent yet had time to fix it) -
có thì giá»
(xe đạp tôi há»ng, chưa có thì giá» chữa) - bride / groom
- co dâu / chú rỒ
- bridesmaid / groomsman
- phù dâu / phù rỒ
- minority / majority
- thiểu số / đa số
-
to attend
(to attend a meeting) -
dá»±
(dá»± má»™t cuá»™c há»p) - intelligent
- thông minh
-
to miss
(I am late because I missed the train) -
bị trễ
(tôi muộn vì đã bị trễ tà u) - last (weekend)
- (cuối tuần) vừa rồi
-
Is that all ?
That's all there is to it! -
Chỉ có thế thôi á
đấy chỉ có thế thôi, không có gì phải nói thêm nữa - %
- phần trĒm
- billion
- tỉ
- million
- triệu
- point (5.2 = five point two)
- phẩy (5,2 = nĒm phẩy hai)
- to try / to make every effort
- cố gắng
- nowadays / today
- hiện nay
- day time
- ban ngày
- moreover
- hơn nữa
-
a thought
(have you got any other ideas) -
ý tưởng
(Anh có ý tưởng nà o không) - to decide / determine
- quyết định
-
to announce / communicate
(once I've decided, I'll let you know) -
thông báo
(Khi nà o quyết định, tôi sẽ thông báo cho anh biết) -
to continue
(you make every effort to continuously write in Vietnamese right!) -
tiếp tục
(anh cố gắng tiếp tục viết thư bằng tiếng Việt nhé) -
to improve / enhance / raise up
(I want to improve my ability to speak vietnamese) -
nâng cao
(Tôi muốn năng cao khả năng nói tiếng Việt) - ability
- khả nĒng