Set 6 2
Terms
undefined, object
copy deck
- coagulation
- đông máu
- coccyx
- xương cụt
- cold sore
- miệng lở khi bị cảm hoặc sốt
- colic
- cơn đau bụng dự dội
- colitis
- viêm ruá»™t giÃ
- coma
- hôn mê
- congestive heart failure
- bệnh suy tim sung hutết
- contact lens
- kính sấ tròng
- contagious
- truyá»n nhiá»…m, lây
- contraceptive
- thuốc, phương pháp ngừa thai
- convalescence
- thá»i kỳ dưỡng bệnh
- convulsion
- chứng co giật
- cornea
- giác mạc, phần trong suốt ở mắt
- coronary artery
- động mạch và nh
- cosmetic surgery
- giải phẩu thẩm mỹ
- adenoids
- hạch ở yết hầu
- angiogram
- phim quang tuyến mạch đồ
- angiography
- chụp hình mạch máu
- antacid
-
chất trung hòa axÃt,
không điển hình, không thuộc - atypical
- loại nào
- carcinoma
- bướu ung thư
- carcinogenic
- tác nguyên gây ung thư
- cardiovascular system
- hệ thống tim mạch
- catheter
- ống thông
- cerebrum
- đại não
- cerebellum
- tiỒu não
- chemotherapy
- hóa há»c trị liệu, hóa liệu
- cholea
- bệnh dịch tả
- conceive
- thụ thai
- critical condition
- tình trạng nguy kịch
- death certificate
- giấy khai tử
- detoxification
- sự giải độc
- discharge
- xuất viện ,tiết ra, chảy ra
- drug addiction
- nghiền chất say
- drug overdose
- dùng thuốc quá liá»u lượng ấn định
- ENT clinic
- khoa tai
- earlobe
- trái tai
- effect
- tác dụng, hiệu quả
- effective
- có hiệu quả
- ejaculation
- sự xuất tinh
- eye chart
- bảng chữ
- farsighted
- viễn thị
- immune system
- hệ thống miễn nhiễm
- implant
- cấy ghép
- incision
- vết mỗ, vết cắt
- incubator
- lồng ấp, máy ấp
- intensive care
- chăm sóc đặc biệt
- intercourse
- sự giao hợp
- intravenous
- trong tĩnh mạch
- lens
- thủy tinh thỒ mắt
- malaria
- bệnh sốt rét
- measle
- bệnh sởi
- obstetrician
- bác sĩ sản khoa
- pancreas
- tuyến tụy. lá mía
- phobia
- sá»± sợ hãi vô căn cứ vỠđồ váºt, động váºt hay sá»± việc
- posterior
- ở phÃa sau
- posture
- tư thế, dáng bộ
- reconstructive surgery
- giải phẩu tái tạo
- relapse
- sự tái phát bệnh
- muliple sclerosis
- sơ cứng rãi rác
- screening test
- xét nghiệm để tìm bịnh
- specimen
- mẫu là m xét nghiệm
- stable condition
- tình trạng ổn định
- stethoscope
- ống nghe dùng để thÃch chẩn
- syringe
- ống chÃch thuốc
- thighbone, femur
- xương đùi
- thyroid
- tuyến giáp trạng
- typhoid fever
- sốt thương hà n
- vasectomy
- cắt bỠnốg dẫn tinh
- admitting
- nháºn bệnh
- cardiac cath lab
- phòng soi tim
- child protection
- bảo vệ trẻ em
- labor and delivery
- phòng sanh
- medical records
- phòng hồ sơ bệnh lý
- laboratory
- phòng xét nghiệm
- physical therapy
- váºt lý trị liệu
- Radiology
- Quang Tuyến