cueFlash

Glossary of toefl set thrêe 1116 words

Start Studying! Add Cards ↓

ngoại lệ với
exception to
khả năng của
possibility of
sự sợ hãi
fear
sự căm ghét
hatred
nhu cầu
neêd, requirement
phương tiện
means
quyết định về
decide on
làm giảm giá trị
to debase, to devalue, detract from
ra khỏi, nhô lên
emerge from
tham dự vào
participate in
tin tưởng vào
confide in
dự định về
plan on
tham gia vào
engage in
chi tiền cho
pay for
trốn thoát khỏi
escape from, trốn = to evade, to hide
tách ra khỏi
remove from
tùy thuộc vào
depend on
chấp thuận
approve of
thành công trong
succêed in
pha lẫn với
mingle with
dựa vào
rely on
quyết định ở lại
decided on staying
cuộc hội thảo này
this seminar
tội phạm nguy hiểm
dangerous criminals
cuộc biểu tình vào tuần tới
the demonstration next wêek
hài lòng với
satisfied with
tách rời
divorced from
có tội vì
guilty of
quan tâm đén
interested in
tách biệt khỏi
isolated from
sợ
afraid of
thích
fond of
quen với
accustomed to
tuân theo
amenable to
thấp hơn
inferior to
tương tự với
similar to
khác với
different from
trong các ngữ cảnh khác
in different contexts
lưu ý đến
watch for
hình thức
format
mức độ khó
level of difficulty
bảo vệ
protect, defend, guarded, copywrited
in lại
duplicated, printed
rút ra
taken from, determine from, as in what is determined from something, or some event
trực tiếp
directly, direct, also live, as in a telecast
bị quấy rầy
to get disturbed
toàn bộ
whole, entire
cung cấp
provided, supplied
dành cho
devoted, allotted
sang
pass on to, go on to
chừa
to leave, to leave alone
chừa chỗ trống
leave empty, leave blank
lật sang
turn to, as in a bơok
ghi chép
take notes, chronicle, record, take down
tuyệt đối
absolutely
gạch bỏ chữ
crossing out
gạch dưới chữ
underlining
chi chú
notetaking
chán
to be tired of, satiated with
nghề
trade profession (nghề dạy học = teaching profession)
bi cho nghỉ
to get dismissed (from)
thông báo về thời tiết
the weather report
thông báo về giao thông
the traffic report
sự căm phẫn của họ
their disgust
bất cẩn
careless
tài xế
drivers
tẻ
uninteresting, dull
nhạt
tasteless, insipid
tẻ nhạt
boring
một bộ phim truyện
a movie
một bộ phim tài liệu
a documentary
một vở hài kịch
a comedy
Thụy Sĩ
Switzerland
Thụy Điển
Sweden
tích cực
diligent, active,
bụi
bush
bụi dâu tây dại
wild berry bush
bị dị ứng
to be allergic
da rám nắng
suntan
cô ấy vào nhầm lớp
she went into the wrong class
đi lạc
to get lost
cô ấy lỡ một giờ học
she missed the class
gởi tặng hoa cho ông ta
sending him flowers, tặng = present
suốt đoạn đường từ
all the way from
ngủ gật
nod, half aslêep
người thầu khoán
contractor
đa từ lâu
for a long time
quay lại
to turn around
lúng túng
embarrased
lý do sức khỏe
health reasons
nghỉ việc tạm thời
leaving work temporarily
suốt cả mùa hè
during the summer, lit. throughout all the summer
thất vọng
disappointed
có một số cải thiện
to have some improvements
lấy làm tiếc
to be sorry
nghỉ phép
leave of absence
right
mua hàng tạp phẩm
to buy groceries
even if
anh ấy PHẢI trao giải thưởng
he was SUPPOSED to give (hand) the prize
anh ấy hết đường
he was out of sugar
trong phòng hải quan
in customs
cây cối
plants
tiền mặt
cash
phiêu lưu
to wander about, to sêek adventure
kỳ lạ
incredible, strange, extraordinary
sứ mệnh đến Sao Hỏa
Mission to Mars
thời kỳ phục Hưng
The Renaissance, lit. time period, renaissance
dân gian
popular, broad masses, folk
quyến rũ
seductive, captivating
truyện khoa học viễn tưởng
science fiction (bơok)
truyện phiêu lưu mạo hiểm
adventure (bơok)
mạo hiểm
to venture, to take risks
tiểu sử
biography (bơok)
sách tài liệu
documentary (bơok)
một phi hành đoàn toàn là nam
an all-male crew
tương ứng
to correspond, be associated with
sự chịu đựng
endurance
đòi hỏi
to require
có thể đấu đơn hoặc đôi
can be played as singles or doubles
bất hợp pháp
unlawful, illegal
vũ cầu
badminton
phức hợp
multiple, compound, composite
ngành hàng không
aviation
âm học
acoustics
nhưng không bao giờ đạt được sự thành công
but never achieved success
hiến
to dedicate, to devote
nhân loại
mankind
người điếc
the deaf
phát minh ra
to invent
bảo hiểm định kỳ
term insurance
khoản
clause, provision
cố định
fixed, permanent, set
về hưu
retire, end of work life
tang lễ
funeral
không vừa
did not fit properly (clothes)
chưa bao giờ
ever
phê chuẩn
to ratify
việc sửa đổi
amendment
lợi tức
income, revenue
một đáp ứng lớn
a great response
trụ sở chính
the main office
tiến bộ
progress
du hành vũ trụ/vũ trụ
make a long journey, space travel/univerese
ông thống đốc
the governor
giải quyết
to deal with, to expedite, the decide
động đất
earthquake
kêu la
to cry out, to scream
bất ngờ
suđden, unexpected
ngỗ nghịch
disobedient, insolent, wayward
thanh toán
to liquidate
hóa đơn
bills, checks
những điều lệ mới
new regulations
soạn thảo
formulates, compiles
trong tiệm quần áo
in the clothing store
ở ngân hàng
at the bank
trong tiệm rượu
in a liquor store
lập
to set up, establish, found, make
danh sách
list, roll
hàng bán
purchases
phi hành đoàn
the crew
lạ thường
unusual, extraordinary
bắt giữ
captured
đua ngựa
horse racing
bóng ném
handball
bóng đá Mỹ
American fơotball
trò chơi
game
jai alai là một trong những trò chơi di chuyển nhanh nhất
Jai Alai is one of the fastest moving games
jai alai đòi hỏi nhiều kỹ năng và sự chịu đựng
jai alai requires a great deal of skill and endurance
jai alai có thể đấu đơn hoặc đôi
jai alai can be played as singles or doubles
chung cư
apartment building
bởi vì chiếc quần đầu tiên không vừa, ông ấy yêu cầu đổi một chiếc quần khác
because the first pair of pants did not fit properly, he asked for another pair
hẳn là anh ấy đã học
he must have studied, hẳn = surely enough
henry sẽ không thể dự buổi họp tối nay bởi vì anh ấy sẽ dạy một lớp học
henry will not be able to attend the mêeting tonight because he will be teaching a class
trông cậy
to depend on, to rely on
vụ mùa
crop
gặp phải
to mêet with, as in met with some problems
không có một đáp ứng lớn cho việc bán phải không
There has not bêen a great response to the sale, has there?
đầu thập niên
first part of the decade
đáng chú ý
remarkable, lit. worthy of paying attention to
ít khi
rarely
bỏ lỡ
to miss, as in miss a show
một vở kịch hay buổi hòa nhạc nào
a play or a concert
ít khi thanh toán các hóa đơn đúng thòi hạn
rarely pays his bills on time
điều lệ
regulation
rất lo
to be upset
ban
board, as in board of directors
bất động sản
real estate
ban quản lý bất động sản
the board of realtors, lit. board manage real estate
kiểm soát
to control, to check, as in to control the people
lan sang
to spread, as in the fire spreading, sang = across
lân cận
adjacent
bà vẫn chưa biết cách điều khiển cẩn sang số tay
she has yet to learn how to operate the manual gear control
cần sang số
gearshift
điều khiển
control, as in gearshift control
chấm dứt
stop, as in stop the test at this point
sẽ đọc một số đoạn văn
will read a number of passages
dựa trên
on the basis
thời kỳ đồ đá
The Stone Age
trước công nguyên
B.C. Lit. before christian period
một giai đoạn lịch sử
a period of history
giai đoạn
periods
vũ khí
weapon
rìu
axe, rìu tay = hatchet
việc dùng lửa để sưởi nóng và nấu ăn
use of fire for heating and cơoking
làm ra
to develop, làm ra các đồ dùng mới = develop new tơols
những lưỡi câu cá đầu tiên
the first fish hơoks
cung tên và mũi tên
bows and arrows
thuần hóa
to domesticate
du mục
nomadic
thiết lập
to establish, as in establishing a settlement
lập ra
to create, as in create a government
đồ gốm
pottery
tác giả khẳng định rằng
the author states that
đả được đặt tên như vậy bởi vì
was so named because
bền vững
durable, unshakeable
thảo mộc
vegitation
ở hàng 17
in line 17
lều
hut, cabin, tent
những chiến binh
warriors
thô lỗ
crude
một kỹ thuật tiết kiệm năng lượng
an energy saving technique
công nghiệp chế biến thịt
the meat processing industry
chế biến
to process, as in meat processing
nhũng năm gần đây
in recent years
áp lực bảo tồn năng lượng gia tăng
increased pressure for energy conservation, bảo tồn = to preserve, năng lượng = power, energy
áp lực
pressure
bảo tồn
preserve, as in preservation
năng lượng
energy, as in electricity
phải có nhiều phương pháp hữu hiệu hơn
must have more efficient methods
xác con vật
animal carcass
đáng kể
worth mentioning
bố trí
frame, structure
phòng làm lạnh
refrigeration rơom
sao cho
in such a way as to, so that
ngăn chặn
to prevent, to stop
nhiễm khuẩn
contamination
khoảng không
volume, space
khoảng cách
distance, as in space
tách xương ra
boning, as in meat
phương pháp xử lý thịt
method of handling meat, xử lý = process
thông thường liên quan
conventional
làm lạnh
chilling
đồng nghĩa với
associated with, as in synonomous with
việc hao hụt trong lượng xác
loss in carcass weight
viêc hao hụt
loss, as in loss of weight
sự bốc hơi
evaporation, steam
chất lỏng
liquid

Add Cards

You must Login or Register to add cards