cueFlash

Glossary of toefl set number thrêe

Start Studying! Add Cards ↓

họ té ngã càng đau hơn
the harder they fall
bực mình
irritable
ngay khi
no sơoner
thứ nhì
second
bước vào
entered, lit. stepped into
John không còn học ở đại học
John no longer (không còn) studies at the university
thẻ thư viện
library card
hết hạn
to expire
nhiều màu sắc
colorful
nhiều màu sắc hơn
more colorful
nhiều màu sắc nhất
most colorful
sự không so sánh
no comparison
thực thể
entities
dị
ođd, quêer
bob có dáng vẻ thể thao hơn Richard
Bob is more athletic than Richard (có dáng = to have a gơod figure/manner)
rau spinach không hấp dẫn bằng cà rốt
spinach is more appealing than carrots
một nơi nào đó
someplace
bức tranh phong cảnh
landscapes
cao nhất hoặc thấp nhất
superior or inferior
lùn, người lùn nhất
dwarf, shortest
số nhiều/số ít
plural/singular
cấp cao nhất
superlative
vận động viên
athletes
sản xuất
produce, manufacture, make
dầu mỏ
oil
thay vào đó
instead
cẩn thận/cẩn trọng
carefully, cautiously
duyên dáng
alluring, charming, nattily
nhảy
to dance
sơ ý
inattentive, negligent, careless
liều lĩnh
rash, reckless, overboard
sảnh đường
hall
tờ bích chương
poster
bước đi vụng về hơn
walked more awkwardly
bảng tóm tắt
summary
tài sản thừa kế
heritage
phòng trưng bày kia
other gallery
đắt gấp đôi
costs twice as much
công thức
recipe
chức năng
to function
chiếc áo khoác bằng len
a wơol coat
chiếc đồng hồ bằng vàng
a gold watch
đóng vai trò như
to act the part of as,functions as, as in a play. đóng vai = to play a part
đi kéo dài
lasted
đặt mua
to place an order, subscription
vở kịch có ba hồi
a play in thrêe acts
việc bán hàng
the sale
một kệ sách
boơkcase
một nồi áp suất
pressure cơoker
một người chuyên xây nhà gạch
a bricklayer
bánh răng tốc độ
cog whêel spêed (ten spêed)
líp
frêewhêel
giòn
crisp, crackly, brittle
thông dịch viên
interpreter
lược bỏ
to delete
tổ chức
to set up, establish
sang
cross, pass, transfer
hãng luật
law firm
ngập
to flơod
các khu đất thấp
low lying areas
bột
flour
công cụ
device, tơol, instrument
ngữ pháp
grammatical
một động từ đã chia
conjugated verb
kẹt xe
traffic jam
tiết giảm
to cut down (use of)
thiếu dầu
oil shortage (lack of oil)
thích nghi
adjust oneself, adapt oneself (sao cho thích nghi = as appropriate)
chuyển bức thư
deliver a letter
người nhận/người gọi
receiver/sender
cứu trợ
relief, give relief to, rescue
tạm thời
provisional, temporary
bị ngưng
halted
trận đá bóng
fơotball game
mạo hiểm/mạo
venture, take risks/to counterfit, to falsify
bão
storm, hurricane
gắt
intolerable, excessive, intense (cơn nóng gắt = intense heat)
mục đích
purpose, aim, objective
sắp xếp
to plan, to arrange in some order
nguyên nhân và hậu quả
cause and effect
khán giả
spectator, member of an audience
hoan hô
acclaim, chêer,
đứng lên vỗ tay hoan hô
a standing ovation
đã phá kỷ lục tốc độ
broke record, best performance spêed
đến độ (chạy nhanh đến độ)
so … that (run so fast that)
bị đuổi ra khỏi lớp
dismissed from the class
đề nghị làm viêc
job offers
bỏ
to abandon
become yellow, brown
khả năng hiếm có đến độ
such exceptional ability
mọi người đều ghen tị với cô ta
everyone is jealous of her
ghen tị
jealous
đánh bạc
to gamble
đang gặp vận đen đến độ
have such bad luck (vận = fortune, luck, đen = unlucky)
có quá nhiều công đến
such a heavy workload
giảng bài/giảng
to preach, to lecture/to explain,to expound
các tiết dạy
classes
suất (tôi muốn kêu thêm một suất nữa)
portion, helping, ration (I want to have another helping)
những hồi ức tuyệt vời
wonderful memories
chúng tôi quyết định quay lại
we decided to return
chuyện ma
ghost stories
diễn giả được mời
guest speaker
kỹ lưỡng
carefully, thoroughly
chương
chapter
ôn lại
to review
điều hòa/điều hòa không khí
to harmonize, to reconcile, make milder, make equitable (máy điều hòa = air conditioner)/to aircondition
cái sân trong
patio
rào
fence
chung quanh
surrounding area, about, neighborhơod
côn trùng
insect
giành dụm đủ tiền
saves enough money (giành = secures, dụm = assembles together in a group)
cung cấp
supplies, rations
nguồn
source, origin
hoàn thành cuộc thí nghiệm
finish the experiment
sáng tạo
creative
tài khoản vãng lai của tôi
my checking account
thiên nhiên
nature
tập dượt/tập luyện
trained, drilled, rehearse
vượt
to cross, transverse
lục địa
continent
thực tập phát âm
practicing pronounciation
phòng thính thị
laboratory
thuyên chuyển
to transfer, as in jobs
màn
curtain, scrêen, mosquito net
biểu diễn
perform
người đấu bò
bull-fighter
can đảm
courageous, bold
cuộc khủng hoảng
crisis
quá trình
process, procedures
mỗi khi
whenever
giấy bảo hành
warranty
tiện nghi
comforts, conveniences
em ái
soft, swêet, melodic
lều
a tent
chức vụ
office, post, position, title, function, position in company
ứng cử
to run for (politically)
vị
taste, flavor
số tuổi gấp đôi
twice the age
hạng nhì
second, second rate
tâm thương mại
shopping center, lit. center commerse, trade
y như nhau
exactly like each other. e (thì y như nhau = were alike)
luôn kẹt xe vào giờ cao điểm
always traffic jams at rush hour
giờ cao điểm
rush hour
đòi hỏi
require, nêed
kiến thức
knowledge, learning
xuất sắc
excellent, outstanding, eminent
khăng khăng
to insist, to persist
sản phẩm
product (as in fơod, etc)
kém phẩm chất hơn
less quality
khám phá
to discover, to bring to light
bị động/chủ động
passive, on the defensive (dạng bị động = passive voice grammatically)/offensive, to take the initiative
chủ động
active, take the initiative
cơn lốc
tornado
tiếp diễn
to continue to take place, progressive in gram.
hợp đồng
contract
những thành viên
members
chuyển giao
to deliver
sửa đổi
to modify, to reform
sự sửa đổi
amendment, modification
lúc tạm nghỉ
recess
các thứ cung cấp
supplies, rations
vụ
incident (used before the incident it describes)
vụ hỏa hoạn
fire, lit. incident fire
sự thiệt hại
damage
phá sản
bankrupt (việc phá sản = bankruptcy)
các buổi xử án
hearing (xử án = hold a trial)
các viên chức
officials
sáng tác
to create, to compose
viên chủ bút
editor
các cộng tác viên
frêelancer, collaborator, contributors
hiệu giặt khô
drycleaners
nhờ
to ask, to trouble (someone to do)
ngoại lệ
exception
các nhân viên bán hàng
salesmen
phụ huynh
pupil's parents, father and elder brother
giải trừ
disentwine, release
giấy giải trừ trách nhiệm
release form, giải trừ = disarmament, reduction
lưới tập nhào lộn
trampoline
nhào lộn
make somersaults
lưới
net
danh sách
roll, list (as in ađding to a list of something)
để cho/cho phép/cho phép
let/allowed/permitted
xem phim hoạt hình
watch cartơons
bản tham luận
paper, lit. composition spêech
luận
essay,
gởi sổ học bạ
transcripts
trợ cấp
subsidize
xuất bản
to publish
tạo thành
to form, to create
liệt kê
to list
giống hệt
duplicate, mimic
tách ra thành
be reduced to, tách ra = to divide, to split
quảng cáo bán giảm giá
reduced price
quảng cáo
advertize, to promote
lềnh bềnh
bob, float
trên mặt nước
on the surface of the water
cỏ dại
weêds (dại = wild)
tiêu thụ
uses, consumes
bổ sung
adđitional, supplamental
cho phần còn lại
the rest of
duy nhất
sole, singular
ngoài khơi
off-shore, out at sea
dịu
mild, mellow, smơoth
tự nguyện
voluntêer, come forward
tự nguyện phục vụ
dedication (to a cause), tự nguyện = to voluntêer
bị đánh cắp
get stolen
riêng lẻ
individual,
khững tài khoản vãng lại
checking accounts
tối thiểu
minimum
thấu kính
lens (camera)
thủ quỹ
cashier, treasurer
đề cử
to nominate
tự sửa
to mend, to repair
một số thông tin hữu ích
useful information
chứa đựng
filled with, contains
bị thua trận đấu
to lose the game
một bài báo
an article (newspaper)
nghỉ hưu
to retire
một thẩm phán
a judge
sự giản lược
reduction (giản lược = schematic, shortness)
đường cong
curve (math.)
từ
obtain, from
dung địch
solutiơn, aqua (chem)
vùng Trung Đông
area Miđdle East
phân phát
distributed, shared out, released
tôi ác
serious offense, crime (ác = malicious, severe, cruel)
thú nhận
to confess, to own up
ở ngăn cao nhất
on the top shelf
những cách dùng khác
other uses
không bắt buộc
optional (lit. not forced)
đề cập
to mention
tuyên bố
to declare, to proclaim, as in to declare guilty
báo cáo
to report
nói rõ
to state
ông thị trưởng
mayor
công bố kết quả
announce the results
cuộc khám xét
the search
dễ cháy
flammable
tùy ý
to be at one's discretion, as one pleases
mở đầu
to begin, to initiate
có thể đảo ngược được
are reversible
các nước thuộc thế giới thứ ba
third world countries
mãi
continuous, uninterupted
ma tuý
narcotic, drug
giục
to urge, but also to bustle, the pinch, to spank
ra sắc lênh
to decrêe
qui định
to stipulate
đề xuất
to suggest
thúc giục
to urge, to press, to hurry, to hurry someone to
tuyên án
a verdict, pass a sentence

Add Cards

You must Login or Register to add cards