cueFlash

Glossary of toefl second set of 1000

Start Studying! Add Cards ↓

tổ chức
to administer, to set up, to establish, to organize
chương trình
program, plan, syllabus
sự khác biệt
difference
chủ đề
subject matter
giới hạn
limited, bound, cut off
điểm số
marks, grades, scores
thông báo
to announce, to report, published
tái liệu
materials, documents
thẻ
card, ticket, tag
ghi danh
admission, to enter; to enrol; to register
dự thi
contestant
nhân dân
people, the masses
chứng minh
to prove, to demonstrate
nhọn
sharpened, as a pencil
mềm
soft, tender
chuốt
polished
gôm
gum, eraser
báo thức
to give an alarm
hủy bỏ
to cancel
tờ
shêet (paper)
liên lạc
to contact
sổ tay
notebơok
dù sao (nhưng dù sao chăng nữa)
in any event (but in any event)
trừ điểm
penalty
còn lại
remaining
ngẫu nhiên
randomly, haphazardly, by chance
thực hành
practice
tham khảo
to consult
khu vực
area, zone
đia điểm
appơintment place
phần đông
most, the greatest part
bản sao
copies
thời hạn
deadline, time limit
liệt kê
listed in detail, enumerated
nộp
pay, hand in, give up
toàn bộ
whole
lệ phí
fêes
ban đầu
initial
chi tiết
details
hoàn tất
to finish, be over with
soát lại
to check
bỏ sót
to skip, skip over
sửa lại
to correct, to put right, to repair
xóa
to erase
đánh đấu
to mark
tiêu chuẩn
standardized
tiết kiệm
to save, to economize, to practice thrift
lẽ ra
ought to
xứng
worthy, deserving
bỏ phí thời gian
to waste time
đột nhiên
suđdenly
giải
to solve, to riđdle
phân tích
analyse
nhằm
aimed at, designed for
trắc nghiệm
tested
kỹ năng
skill
cơ bản
basic, fundamental
bài mẫu
samples
phương pháp
approach, method
phác họa
sketches out, outlines
thâm nhâp
attack, penetrate, infiltrate
chiến lược / mưu kế
strategy / plan, trick, ruse
kỹ thuật
technique
nghe hiểu
listening comprehension
gồm
contains, involves, embodies
kéo dài
lasts, stretches out over, s out
kiểm tra
tests, inspects, checks
diễn đạt
to express; to verbalize, to interpret
sự luyện tập nhiều
a great deal of practice
phân biệt
to distinguish
phát âm
pronounce
tương tự nhau
similar with each other
cả câu
entire sentences
riêng lẻ
individually, severally
cụm
group, cluster
gạch dưới
underlining
hướng dẫn
directions
mục
part
đối thoại ngắn
short conversation
phù hợp
agrêes, squares, coincides
sự xen kẽ
alternating
do đó
therefore, as a result, hence
lướt (xem lướt)
to skim over, to skim (to glance at)
theo cách này
procêed to, follow in this manner
ám chỉ
allude to, imply, to insinuate
thừa nhận
assumed, recognized, owned
ốm
ill
giận dữ
angry
lắng nghe kỹ (kỹ = carefully)
to listen closely, to prick up one's ears
tương ứng
to correspond
sự luân phiên / thay phiên nhau
alternating / to do something in shifts; to take it in turns to do something; to take turns doing something
thường xuyên
always, regular, constant
học kỳ
semester
dường như
seêms
đường (khoảng nửa giờ đường)
such an extent, degrêe (about a half an hour away)
xa lộ
state highway
một thùng làm lạnh
cơoler
nợi cắm trại
picnic area
cắm rào (khu vực có cắm rào)
enclosed (enclosed area)
một chuyến tham quan du lịch
a tour
hang động
cave
dưới lòng đất
underground
ruột
inner tube, but also intestines
cao su
rubber
bên trong
inside
trôi xuôi
to float
hoạt động
activity
đề cập
mentioned, touched upon
bịt kín
plugged (literally bịt =stuffed, and kín = tight)
vỏ xe
outer tire (vỏ = outer skin, pêel, sheath, outer cover, bark, crust, outward appearance)
ngược dòng suối
upstream little stream
tàu điện
tram
thượng lưu / tầng lớp
higher section, upper classes, elite
liên quan
refer to, be interconnected
tô đen
color black, fill in
thuyết trình
lectures
lời thông báo
announcements
lời giảng bài
explanations
các mẫu truyện mới
news stories
trí tuệ / Trí tuệ nhân tạo
intelligence, cleverness / artificial intelligence
nhịp điệu lặp
rhythm repeat = repetative rhythms / nhịp = to drum, nhịp điêu = rhythm / lăp = repetative, tautology
xua tan
to dispel, to wash away
thuần thục
advanced, to be well trained
luyện tập
to train, to drill, to coach
máu lưu thông
blơod circulation
đường mòn
track, rut
bước sải chân
literally step spread of a man's arms leg
chéo
diagonal
chuyển hướng
shift, turn
đơn giản
simple, simply
nghiêng
lean, vêer
chuyển động
movements
đánh qua đánh lại
swinging
rảo
hasten, quicken
vỉa hè
sidewalk
thăng bằng
balance
trọng lượng
weight
chất
substance, matter
ván trượt
skis
một hồ đóng băng
a frozen lake
một khu trượt tuyết
a ski resort
suối nước khoáng
a health spa
một khu rừng quốc gia
a national forest
giảng giải
to explain
lực ma sát
friction
tạo
to provide
bề mặt
surface
sáng bóng
shiny
việc ngã té
falling down
bản ngữ
native language
càng nhiều càng tốt
as often as possible
đài phát thanh
radio
dự báo thời tiết
weather report
các rạp chiếu bóng
movie theaters
tham dự
attend, take part in, participate in
trình bày
listed, presented, expounded
tra cứu
lơok up, search through
văn phạm
grammer
cố gắng
to attempt, to strive
cả một đoạn
passage (read)
lựa chọn
select, chơose, pick
kế tiếp / tiếp theo
follow, succêed / next
bao gồm / gồm
include / contain
chuẩn mực
standard
nhằm mục đích
aim, purpose, objective
đánh giá
appreciate, estimate the value of
chưa hoàn chỉnh
incomplete, not fully done
cụm từ
phrases
đánh dấu
mark
ghép
insert, join, splice
khám phá
to discover
tuần tự
by turns
tiến hành
implement, carry out
tác giả
author
cạnh nhà
next dơor
dẫn đầu
to take the lead
hoàn chỉnh
to complete
rõ ràng
obvious, clearcut
dần
little by little, gradually, progressively
loại loại bỏ bị loại bỏ
eliminate reject
trong suốt
during, also transparent???
tiến lên
advanced
bổ nghĩa
modified (as in grammer)
tiếp
further, to go on, continue đọc tiếp = read further
thừa
redundant, more than enough, superflous, in excess
xác định
identify, define clearly, determine
một lần nữa
again, used at the beginning of a sentence
một lỗi nào
mistake
khớp
fit, lock into the têeth of, joint
quyết định vội
to decide hastily
số ít
singular (grammatical)
ngữ cảnh
context
duy nhất
single, singular, sole, unique
dựa trên
based on
thấu đáo
thoroughly, from A to Z
truyền đạt
to impart, to communicate
về các chủ đề khác nhau
on a variety of subjects
cao đẳng
colleges
vốn
by nature, by origin
từ vựng
lexicon, vocabulary
chọn lựa cho sẵn
available choices, picks
phức tạp
complicated, complex
số lượng
quantity, amount
phát triển
grows, develops, expands
tiếp đầu ngũ
prefix
tiếp vĩ ngữ
suffix
gốc từ
rơot (of a word)
nói rõ
stated
đầu mối
clue
điểm chính
main points
kết luận
conclusion
định nghĩa
definitions
nơi chố
places
các con số
numbers
yếu tố
element, factor
tính chất thực tế
factual essence
ngôn ngữ học
linguistics
lĩnh vực khác
other areas of study, fields
lĩnh vực chuyên ngành
field of study
đừng cho
don't assume, don't think
đừng tốn thời gian
don't spend time
một khái niệm
a notion, a concept
quý giá
valuable, precious
tiến bộ
advanced, progressive
cả hai ….. đều
both
nhà nước
state
chinh phục
to conquer, to win over to conquer; to subjugate; to subdue
nô lệ
slave
văn minh
civilized
cổ xưa
ancient
nền
background
trội
surpass, outweigh
nghịch
hostile
hiếu chiến
warlike
lân cận
neighboring, next to
đánh nhau
to fight
truyền thống
tradition
quân sự
military
chế độ chuyên chế
totalitarian regime, system, order
tư tuởng
thought, ideology
ngoại trừ
except
toàn diện
well rounded
triết học
philosophy
sức mạnh quân sự
military might
chế độ nô lệ
slavery
suy ra
to infer
quan hệ hữu nghị
friendly relationship, tie,

Add Cards

You must Login or Register to add cards