cueFlash

Glossary of Teach Yourself Vietnamese

Start Studying! Add Cards ↓

lâu
long
bao lâu
how long
rồi
already
gặp
to meet
dạo này
these days
bình thường
normal/usual
giới thiệu
to introduce
với
with
hân hạnh
pleased
khát
to be thirsty
quá
too
excessively
uống
to drink
cà phê
coffee
nhà báo
journalist
biết
to know
người
people
classifier for groups of people
người Anh
English
người Pháp
French
người Mỹ
American
người Đức
German
người Trung Quốc
Chinese
người Nhật (Bản)
Japanese
người Thái Lan
Thai
người Canada
Canadian
...gì?
...what?
như
like
such as
thế nào?
how?
đến
to come
to arrive
du lịch
tourism
hay
or
làm việc
work
sinh viên
student
để
in order to
công ty
company
nghề
occupation
thư ký
secretary
y tá
nurse
bênh viện
hospital
khách sạn
hotel
sông
river
bay giờ
now
hẹn
to hope
lại
again
confirmation particle
surprise particle
sống
to live
thủ đô
capital city
nước
country
dạ
final particle marking politeness
muốn
to want
nói
nói chuyện
to speak, talk
hiểu
to understand
này
this/these
khoảng
about/around/approximately
tháng
month
khó
difficult
lắm
very
thầy giáo
teacher
kế toán
accountant
luật sư
lawyer
nhà văn
writer
nhân viên
employee
hỏi
to ask
gì
what
tìm
to look for
hoặc
or
nhà khách
guest house
nhỏ
small
gần
near
trung tâm
center
thành phố
city
có thể
can
be able to
tốt
good
nhiều
many
a lot
đẹp
beautiful
nhưng
but
thường
often
đông
crowded
khách
guest
visitor
thanh niên
young people
chọn
to choose
...như thế nào?
What is...like?
lớn
large
trên
on
phố
street
yên tĩnh
quiet
tranquil
đắt
expensive
làm ơn
please
đặt
to reserve
to book
phòng
phòng đôi
room
double room
tuần
week
polite particle
...nhé?
...all right?
...okay?
...chứ?
...right?
emphatic interrogative particle
đấy
question particle
trẻ
young
già
old
nóng
hot
lạnh
cold
mới
new
cũ
old--opposite of new
lớn
to
big
rộng
wide
hẹp
narrow
cao
tall
high
thấp
low
dài
long
ngắn
short--opposite of long
buồn
sad
vui
happy
sạch
clean
bẩn
busy
rẻ
cheap
dễ
simple
easy
xấu
ugly
giàu
rich
xầu
bad
nghèo
poor
thông minh
clever
chăm chỉ
industrious
lười
lazy
nổi tiếng
famous
không...cũng không
neither...nor
rất
very
một
one
hai
two
ba
three
bốn
four
năm
five
sáu
six
bảy
seven
tám
eight
chín
nine
mười
ten
thấy
see
perceive
đang
to be doing something
đọc
read
(tờ)bao
CL newspaper
ít thôi
only a little bit
học
to study
to learn
nghe
to listen
thì
then
giổi
clever
good skillful
Thế à?
Really?
pronounce
phàt âm
...bao lâu?
How long...?
lần(đầu tiên)
time (first)
quê
hometown
birthplace
làng
village
biển
sea
có chứ
yes, of course
bức ảnh
photograph
toàn thể
all
whole
total
nhân dịp
on the occassion
sinh nhật
birthday
bố
father
mẹ
mother
bốmẹ
parents
anh
older brother
chị
older sister
bên cạnh
next to
by
ngoại
on the mother's side
mất
to die
bà
grandmother
ông
grandfather
con cả
oldest child
firstborn
đúng
correct
con
child
baby
con út
youngest child
nghĩa
...nghĩa là gì?
meaning
What does...mean?
em trai/gái
younger brother/sister
cha
father
nọi
on the father's side
chồng
husband
vợ
wife
con dâu
daughter-in-law
bác
chú
cậu
uncle

đì
aunt
châu
grandchild
anh/em rể
brother-in-law
con rể
son-in-law
chị/em dâu
sister-in-law
hai vợ chồng
husband and wife
Mr. and Mrs.
hai vợ chồng tôi
my husband and I
my wife and I
Bắc
north
Nam
south
Đông
east
Tây
west
Đông-Nam
southeast
Tây-Bắc
northwest
miền
region
Bắc Bộ
north Vietnam
Trung Bộ
central Vietnam
Nam Bộ
south Vietnam
nào
which
...ở đâu
...where?
ai
who
mười một
eleven
mười hai
twelve
mười ba
thirteen
mười bốn
fourteen
mười lăm
fifteen
mười sau
sixteen
mười bảy
seventeen
mười tám
eighteen
mười chín
nineteen
hai mươi
twenty
mốt
one in number 21 and higher
trăm
hundred
nghìn
thousand
ngàn
thousand
ngày mai
tomorrow
rỗi
free time
...(tại)sao?
...why?
vậy
(like)so
định
to decide
mời
to invite
Ngày mai là thứ mấy?
What weekday is it tomorrow?
đi xem phim
go to the cinema
thứ sáu
Friday
dể tôi nghĩ xem
let me think and see
chợ
market
mua
to buy
thực phẩm
food
lên lớp
to go to school
chữa
to repair
xe đạp
bicycle
buổi tối
evening
thư viện
library
hình như
it looks like
bận
busy
Tiếc quá.
What a pity.
nên
should
nghỉ
to rest
ngày kia
day after tomorrow
thứ bảy
Saturday
(buổi)chiều
afternoon
chơi
to play
bóng đá
soccer
chuột
mouse
rat
trâu
ox
hổ
tiger
mèo
cat
rồng
dragon
rắn
snake
ngựa
horse
goat

Add Cards

You must Login or Register to add cards