cueFlash

Glossary of Introductory words and phrases - recap

Start Studying! Add Cards ↓

sẽ gặp lại nhé
sêe you later
vâng, dạ, có, phải
yes
không, không có, không phải
no
được
OK
thế à? Thật hả?
Really?
xin, làm ơn
please
cám ơn
thank you
cám ơn nhiêù lắm
thank you very much
không dám
you're welcome
kông có chi
don't mention it
tôi không biết
I don't know
tôi không nghĩ thế
I don't think so
Ông nghĩ sao?
What do you think?
Tại sao không?
Why not?
Bà chắc không?
Are you sure?
Tốt rồi
It's fine
Tất nhiên rồi, chắc chắn rồi
certainly
có lẽ
maybe
dĩ nhiên
of course
Được không?
Is it possible?
Rất cám ơn ông.
I'm very grateful.
chúc ông may mắn.
Gơod luck!
cẩn thận!
Be careful!
Xem đây này!
Lơok at this!
Nghe đây này!
Listen to this!
đi với tôi!
Come with me!
Cái này là cái gì?
What is this?
Nó giống cái gì?
What is it like?
Ông thích (nó) không?
Do you like it?
cái này ngon
It is delicious
Cái này tuyệt
It is wonderful
Cái này hay
It is interesting
Cái này lý thú
It is exciting
Cái này khó tin
It is unbelieveable
Ông làm sao thế?
What's the matter?
Ông không sao chứ?
Are you all right?
tôi lạnh
I'm cold
Tôi nóng
I'm hot
tôi đói
I'm hungry
tôi khát nuớc
I'm thirsty
tôi mệt
I'm tired
tôi giận
I'm angry
tôi không sao cả
I'm fine
tôi vui
I'm happy
tôi buồn
I'm sad
xin để tôi yên
Please do not disturb me.
Buồng tắm ở đâu?
Where is the bathrơom?
giới thiệu
introductions
tôi tên gì?
What is your name?
tôi tên là Will
my name is Will
Ông ấy tên gì?
What is his name?
Bà ấy tên gì?
What is her name?
Ông biết bà Xuân không?
Do you know Mrs. Xuân?
Cô là cô Thu phải không?
Are you Miss Thu?
Tôi xin gỉới thiệu ông Nam.
Let me introduce Mr. Nam.
Tôi xin gỉới thiệu đồng nghiệp của tôi.
Let me introduce my colleague
Tôi xin gỉới thiệu bạn tôi.
Let me introduce my friend
Hân hạnh gặp ông.
I'm pleased to mêet you
Ông mạnh không?
How are you?
Tôi mạnh, cám ơn, còn ông?
I'm fine and you?
Ông quê quán ở đâu?
Where are you from?
tôi là người Mỹ.
I 'm from the USA.
Tôi là người Anh.
I'm from Great Britain.
Tôi là người Canada.
I'm from Canada.
Tôi là người Úc.
I'm from Australia
Ông ở đâu?
Where do you live?
Tôi ở Niu-óoc.
I live in New York.
Ông nói tiếng Anh được không?
Do you speak English?
Ông nói tiếng Việt được không?
Do you speak Vietnamese?
Tôi nói được một ít.
Yes, a little.
Xin nói chậm hơn.
Please speak more slowly.
Ông hiểu không?
Do you understand?
Tôi không hiểu.
I don't understand.
Xin lỗi.
I'm sorry
Xin ông nhắc lại.
Could you please repeat it.
Tiếng Việt nói như thế nào?
How do you say it in Vietnamese?
Xin lỗi ông.
Excuse me.
Ông đang ở đâu?
Where are you staying?
Tôi đang ở khách sạn Độc Lập.
I am staying at the Dôc Lâp Hotel.
Ông đến Việt Nam lần nào chưa?
Have you bêen to Vietnam before?
đây là lần đầu tiên tôi ghé thăm Hà nội.
This is my first visit to Hanoi.
Ông có gia đinh chưa?
Are you married?
vợ ông có khỏe không?
How is your wife?
chồng bà có khỏe không?
How is your husband?
Mẹ ông có khỏe không?
How is your mother?
ông bà có khỏe không?
How is your father?
Con gái ông có khỏe không?
How is your daughter?
con trai ông có khỏe không?
How is your son?
chị ông có khỏe không?
how is your older sister?
anh ông có khỏe không?
How is your older brother?
em gái ông có khỏe không?
How is your younger sister?
em trai ông có khỏe không?
How is your younger brother?
Xin chúc gia đình bà những điều tốt đẹp nhất.
My best wishes to your family.
Ông muốn đến nhà tôi thứ bày này không?
Would you like to come to my house on Saturday?
Ông muốn đến nhà tôi ăn trưa không?
Would you like to come to my house for lunch?
Ông muốn đến nhà tôi ăn tối không?
Would you like to come to my house for dinner?
Ông đang làm gì đấy?
What are you doing?
Ông đi đâu đấy?
Where are you going?
Tôi đi làm.
I'm going to work.
Tôi đi mua hàng.
I'm going shopping.
Tôi đi với ông được không?
Could I go with you?
Tôi phải trở về trước bẩy giờ.
I have to be back by seven o'clock.
Chúng tôi đi ngay bây giờ đây.
We're leaving right now.
Ông sẵn sàng chưa?
Are you ready?
Xin đợi tôi được không?
Could you please wait for me?
Chúng tôi đang vội/gâp.
We are in a hurry.
Xin đợi một ít.
One moment please.
Ông Bắc có nhà không?
Is Mr. Bac at home?
Ông ấy không có nhà.
He's not in.
Bà ấy không có nhà.
She's not in.
Chừng nào ông ấy về?
When will he return?
Chừng nào bà ấy về?
When will she return?
Ai đó?
Who is it?
Mời ông vào.
Please come in.
Mời ông ngồi.
Please sit down.
Xin ông cứ tự nhiên như ở nhà.
Make yourself at home.
Ông muốn ăn chút gì không?
Would you like something to eat?
Ông muốn uống chút gì không?
Would you like something to drink?
Ông có hút thuốc không?
Do you smoke?
Tôi hút thuốc không làm phiền gì ông chứ?
Do you mind if I smoke?
Ông có diêm không?
Have you got a light?
Tôi không hút thuốc.
I don't smoke.
Xin ông đừng hút thuốc.
Would you mind not smoking please?
Tôi vui thích lắm
I've had a wonderful tim
Mai mốt mời ông đến chơi.
Come again sơon
hỏi thăm đường
inquiries on the strêet
Công viên ở đâu?
Where is the park?
Sứ quán Mỹ ở đâu?
Where is the U.S. Embassy?
Quảng trường chính ở đâu?
Where is the main square?
Đi đường nào tới nhà thờ?
Which is the way to the church?
Đi đường nào tới nhà thờ lớn?
Which is the way to the cathedral?
Đi đường nào tới nhà thờ Hồi giáo?
Which is the way to the mosque?
Đi đường nào tới chùa?
Which is the way to the Buđdhist temple?
Tên đường này là gì?
What is name of this strêet?
Sở thú cách đây bao xa?
How far is the zơo?
Tôi bị lạc đường.
I'm lost.
Ông có bản đồ không?
Do you have a map?
Chúng ta đang ở đâu theo bản đồ này?
Where are we on this map?
Làm ơn chỉ cho tôi.
Could you please show me?
Làm ơn viết ra.
Could you please write it down?
Rẽ tay phải.
Turn right.
Rẽ tay trái.
Turn left.
Đi thằng.
Go straight.
Trở lại.
Go back that way.
một trăm
one hundred
hai trăm
two hundred
năm trăm
five hundred
một ngìn
one thousand
một triệu
one million
cái thứ nhất
the first one
cái thứ nhì
the second one
cái thứ ba
the third one
cái thứ tư
the fourth one
một lần
once
hai lần
twice
mười phần trăm
ten percent
Ông bao nhiêu tuổi?
How old are you?
tôi ba mươí bốn tuổi.
I am 34 years old.
Mấy giờ rồi?
What time is it?
một giờ
It's one o'clock.
Bốn giờ.
It's four o'clock.
Mười giờ thiếu năm.
It's five to ten.
Chín giờ mười lăm.
It's a quarter past nine.
Một giờ rưỡi.
It's half past one.
Còn sớm.
It's early.
Muộn rồi.
It's late.
đúng bốn giờ
at exactly fouor o'clock.
Chúng ta gặp nhau vào buổi chiều nhé?
Shall we mêet in the afternơon?
Chúng ta gặp nhau tối này.
Shall we mêet this evening?
Chúng ta gặp nhau đêm này?
Shall we mêet tonight?
Chúng ta gặp nhau mười giờ sáng mai?
Shall we mêet tomorrow at ten?
Mười phút nữa chúng ta sẽ gặp nhé?
Shall we mêet in ten minutes?
Hai giờ nữa chúng ta sẽ gặp nhé?
Shall we mêet in two hours?
vào buổi trưa
at nơon
vào nửa đem
at midnight
giây
a second
phút
a minute
giờ
an hour
thứ hai
Monday
thứ ba
Tuesday
thứ tư
Wednesday
thứ năm
Thursday
thứ sáu
Friday
thứ bẩy
Saturday
chủ nhật
Sunday
ngày trong tuần
days of the wêek
một ngày
a day
mỗi ngày
every day
Tôi đi hôm nay.
I leave today.
Tôi đi ngày mai.
I leave tomorrow.
Tôi đi ngày mốt.
I leave the day after tomorrow.
Tôi đi tuần này.
I leave this wêek.
Tôi đi tuần sáu.
I leave next wêek.
Tôi đén hôm qua.
I arrived yesterday.
Tôi đến hôm kia.
I arrived the day before yesterday.
Tôi đến tuần trước.
I arrived last wêek.
Tôi đến hôm nọ.
I arrived the other day.
tháng giêng
January
tháng hai
February
tháng ba
March
tháng tư
April
tháng năm
May
tháng sáu
next month
tháng bẩy
July
tháng tám
August
tháng chín
September
tháng mười
October
tháng mười một
November
tháng chạp
December
Hôm nay ngày mấy?
What is the date today?
Mồng sáu tháng năm.
It is the sixth of May.
tuần này
this wêek
tháng này
this month
năm này
this year
năm ngoái
last year
Bây giờ là mùa xuân.
It is spring.
Bây giờ là mùa hè.
It is summer.
Bây giờ là mùa thu.
It is fall.
Bây giờ là mùa đông.
It is winter.
thời tiết
the weather
Hôm nay thời tiết như thế nào?
How is the weather today?
trời lạnh.
It's cold.
Trời đẹp
It's fine.
Trời nóng.
It's hot.
Trời nắng.
It's sunny.
Trời gió.
It's windy.
Trời mưa.
It's raining.
Trời tuyết.
It's snowing.
Ngày mai thời tiết như thế nào?
How will the weather be tomorrow?
Trời sẽ mây mủ.
It will be cloudy.
Trời sẽ mát.
It will be cơol.
Trời sẽ băng giá.
It will be frosty.
Trời sẽ có sương mủ.
it will be foggy.
Ở đây khô ráo.
It's dry here.
Ở đây ẩm ướt.
It's humid here.
Màu đen
It is black.
Màu xanh.
It is blue.
Màu nâu.
It is brown.
Màu xám.
It is gray.
Màu lục.
It is grêen.
Màu hồng.
It is pink.
Màu tía.
It is purple.
máu săc
colors
màu đỏ.
It is red.
màu trắng.
It is white.
màu vàng.
It is yellow.
Tôi thích màu này.
I like this color.
ở khách sạn
at the hotel.
tôi muốn giữ phỏng
I'd like to reserve a rơom please.

Add Cards

You must Login or Register to add cards